TCCA bột, hạt (Nhật Bản)


So sánh
  • Quy cách đóng gói: 50kg/thùng
  • Xuất xứ: Nissan – Nhật Bản
  • Giá: Cập nhật
  • Tình trạng: Còn hàng

Đặc tính kỹ thuật

  • Khối lượng phân tử: 232,44.
  • Thành phần chlorine: 90%min.
  • pH (1% dung dịch): 2,7 ∼ 3,3.
  • Độ hòa tan (g/100g): trong nước ở 25°C là 1,0; trong acetone ở 30°C là 35.
  • Ngoại quan: có dạng bột trắng và dạng hạt.

Ứng dụng

  • Tiêu diệt các vi sinh vật, diệt tảo, rong rêu trong nước.
  • Xử lý nước trước khi nuôi tôm, tiêu diệt các mầm bệnh có trước khi nuôi tôm. Diệt vi khuẩn, virus, ký sinh trùng gây bệnh, phòng ngừa bệnh tật cho gia súc, gia cầm, cá, tôm.
  • Điều chỉnh pH trong ao hồ.
  • Xử lý đáy hồ: nhằm mục đích tiêu diệt các mầm bệnh tích tụ dưới đáy hồ.
  • Diệt vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng gây bệnh. Phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh.
  • Diệt trừ nấm mốc, ký sinh trùng và các mùi hôi thối nhanh chóng trên đồ dùng, máy móc và các thiết bị y tế, chăn màn, quần áo, nhà xưởng.
  • Khử trùng môi trường nơi gần bãi rác, vùng lũ lụt, thiên tai.
  • Khử khuẩn nước sinh hoạt, y tế, cộng đồng.
  • Làm tăng oxy trong nước và khô.
  • Khử trùng dân dụng: nước uống, khử độc cho đồ đựng thức ăn, xử lý hồ bơi, diệt khuẩn cho bể bơi, xử lý nước bẩn, chất thải.
  • Ứng dụng trong nông nghiệp: làm thuốc chữa bệnh (đạo ôn, bệnh đốm, bệnh bạch diệp khô…), sử dụng ngăn chặn vi khuẩn thực phẩm, bảo quản rau quả, tẩy trắng cenllulo.

Ưu điểm

  • An toàn cho người sử dụng, thân thiện với môi trường.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo thoáng mát, tránh để tiếp xúc với nước, hơi ẩm, hợp chất amonium, amin, dầu mỡ hay bất kỳ loại hóa  chất nào dễ bị oxy hóa, axit mạnh, chất kiềm và nơi có nhiệt độ cao.
  • Khi không sử dụng thì phải đóng kín thùng và bảo quản cẩn thận tránh rơi vãi ra ngoài.

Liều lượng sử dụng

Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Môi Trường Á Châu để được tư vấn chính xác.

Danh mục:

Tổng số 0 đánh giá

0.0 tổng số
0
0
0
0
0

Đánh giá “TCCA bột, hạt (Nhật Bản)”

There are no reviews yet.